Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "gắn bó" (1)
gắn bó
Tiếng Anh
Động từstick to/attached
Gắn bó với công việc.
Stick with the job.
Từ liên quan "gắn bó" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "gắn bó" (3)
Gắn bó với công việc.
Stick with the job.
Nam du khách bơi ra cứu và đẩy con vào gần bờ an toàn.
The male tourist swam out to rescue and pushed his child safely to shore.
Tàu đâm vào cồn đá gần bờ biển.
The ship crashed into a rocky shoal near the coast.
